Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ting2, ting4;
Việt bính: ting4
1. [邊庭] biên đình 2. [宮庭] cung đình 3. [家庭] gia đình 4. [徑庭] kính đình 5. [內庭] nội đình;
庭 đình, thính
Nghĩa Trung Việt của từ 庭
(Danh) Phòng chính.◇Luận Ngữ 論語: Lí xu nhi quá đình 鯉趨而過庭 (Quý thị 季氏) Lí tôi đi qua phòng chính.
(Danh) Sân.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vô ngôn độc đối đình tiền trúc 無言獨對庭前竹 (Kí hữu 寄友) Một mình không nói, trước khóm trúc ngoài sân. Quách Tấn dịch thơ: Lặng lẽ bên sân lòng đối trúc.
(Danh) Tòa án.
◎Như: pháp đình 法庭 tòa án, dân sự đình 民事庭 tòa án dân sự, khai đình 開庭 khai mạc phiên tòa.
(Danh) Triều đình, cung đình.
§ Thông đình 廷.
(Tính) Thẳng.
◇Thi Kinh 詩經: Kí đình thả thạc 既庭且碩 (Tiểu nhã 小雅, Đại điền 大田) (Cây) đã thẳng mà lại to.Một âm là thính.
(Tính)
◎Như: kính thính 逕庭 xa lắc, cách nhau rất xa.
§ Tục gọi những sự khác nhau là đại tương kính thính 大相逕庭.
đình, như "gia đình" (vhn)
Nghĩa của 庭 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíng]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÌNH
1. phòng lớn; phòng。厅堂。
大庭广众
đông người
2. sân; cái sân。正房前的院子。
前庭后院
sân trước sân sau
3. pháp đình; toà án。指法庭。
民庭
toà án dân sự
开庭
mở phiên toà
Từ ghép:
庭除 ; 庭审 ; 庭园 ; 庭院
Số nét: 10
Hán Việt: ĐÌNH
1. phòng lớn; phòng。厅堂。
大庭广众
đông người
2. sân; cái sân。正房前的院子。
前庭后院
sân trước sân sau
3. pháp đình; toà án。指法庭。
民庭
toà án dân sự
开庭
mở phiên toà
Từ ghép:
庭除 ; 庭审 ; 庭园 ; 庭院
Chữ gần giống với 庭:
庭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thính
| thính | 听: | rất thính tai |
| thính | 咱: | thính tai |
| thính | 𥺒: | gạo thính |
| thính | 𥺐: | mắm thính; gạo thính |
| thính | 𫃈: | rang thính |
| thính | 聽: | thính tai |

Tìm hình ảnh cho: đình, thính Tìm thêm nội dung cho: đình, thính
